<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss xmlns:gml="http://www.opengis.net/gml" xmlns:georss="http://www.georss.org/georss" xmlns:media="http://search.yahoo.com/mrss/" version="2.0"><channel><title>Phân hệ metadata và trao đổi dữ liệu Tài nguyên môi trường biển (Sea Metadata Portal)</title><link>http://geoportal.vn:80/seaportal/srv/vi/main.home</link><description>Sea Metadata Portal cho phép dễ dàng tìm kiếm, chia sẻ các thông tin metadata về dữ liệu không gian Tài nguyên môi trường biển giữa các tổ chức khác nhau.</description><language>vi</language><copyright>All rights reserved. Your generic copyright statement </copyright><category>Geographic metadata catalog</category><generator>GeoNetwork Open Source</generator><ttl>30</ttl><item><title>
            Định hướng quy hoạch lũ miền Trung và Tây Nguyên
          </title><link>http://geoportal.vn:80/seaportal/srv/vi/metadata.show?id=1539</link><category>Geographic metadata catalog</category><description>
        "Chương I. Đặc điểm tự nhiên
- Chương II. Hiện trạng kinh tế xã hội
- Chương III. Hiện trạng đê điều
- Chương IV. Định hướng phát triển kinh tế xã hội vùng ven biển miền trung
- Chương V. Định hướng quy hoạch ven biển miền trung
- Kết luận
- Các bảng, biểu tổng hợp chỉ tiêu đê
"
      </description><georss:point>14.661517 107.94530800000001</georss:point></item><item><title>
            Điều tra hiện trạng đê biển Nam Bộ
          </title><link>http://geoportal.vn:80/seaportal/srv/vi/metadata.show?id=1540</link><category>Geographic metadata catalog</category><description>
        "Báo cáo chính có 93  trang, phụ lục 31 trang  gồm các phần chính sau:
 Phần I. Mở đầu
I. Tính cấp thiết của dự án 
II. Mục tiêu của dự án 
III. Phạm vi nghiên cứu của dự án 
IV. Nội dung thực hiện dự án 
Phần  II. Kết quả thực hiện điều tra tương ứng với tổ hợp phím  đê biển Nam  Bộ
I. Sơ lược quá trình phát triển đê biển Nam Bộ 
II. Kết quả thu thập tài liệu liên quan đến đê biển Nam Bộ 
III. Thực trạng và chất lượng đê biển Nam Bộ 
IV. Định vị tuyến đê biển và rừng phòng hộ đê biển Nam Bộ 
V Kết quả đo vẽ mặt cắt ngang tuyến đê và xác định vị trí công trình dưới đê 
VI. Đề xuất thự tự ưu tiên xây dựng, duy tu đê biển Nam Bộ 
VII. Đánh giá ưu nhược điểm quá trình xây dựng đê biển Nam Bộ trong thời gian gần đây 
VIII. Giải pháp bảo vệ, củng cố, nâng cấp và xây mới đê biển 
Phần III. Kết luận
I. Kết luận  
II. Kiến nghị 
Phụ lục: Thực trạng đê biển 15 tỉnh từ Quảng Ngãi đến Kiên Giang, 
Cả báo cáo và Phụ lục có nhiều hình ảnh minh họa
"
      </description><georss:point>9.801646999999999 106.2745145</georss:point></item><item><title>
            Điều tra cơ bản môi trường biển Bạch Long Vĩ
          </title><link>http://geoportal.vn:80/seaportal/srv/vi/metadata.show?id=1475</link><category>Geographic metadata catalog</category><description>
        "Thuộc “Kỷ yếu: Hoạt động nghiên cứu ứng dụng khoa học và công nghệ thành phố Hải Phòng giai đoạn 1996 – 2000”.
* Thông tin đề tài:
   - Mã số: 02-98/HĐKH
   - Cơ quan chủ trì: Phân viện Hải dương học tại Hải Phòng
   - Chủ nhiệm đề tài: TS. Trần Đức Thạnh 
   - Thời gian thực hiện: Từ năm 1998 đến năm 2000
   - Số trang: 3 trang
* Nội dung đề tài: Việc điều tra cơ bản môi trường vùng biển đảo Bạch Long Vĩ phục vụ cho quy hoạch phát triển chiến lược kinh tế - xã hội huyện đảo Bạch Long Vĩ là nhu cầu cần thiết, cấp bách. Phân viện Hải dương học tại Hải Phòng đã tiến hành nghiên cứu đề tài từ năm 1999 đến 2000 nhằm đưa ra được một số kết luận chung về đảo Bạch Long Vĩ."
      </description><georss:point>20.807955 106.76098250000001</georss:point></item><item><title>
            Đê biển Nam Bộ
          </title><link>http://geoportal.vn:80/seaportal/srv/vi/metadata.show?id=1465</link><category>Geographic metadata catalog</category><description>
        "Tập hợp các kết quả chính yếu điều tra về điều kiện tự nhiên, địa chất, thuỷ hải văn, thuỷ động lực, thạch động lực, địa mạo, bồi tụ xói lở, cúng như điều tra, đánh giá mực nước cao cực đại ven biển và các đặc trưng sóng lớn cựu đại ven biển và cửa sông Nam Bộ, để làm căn cứ khoa học xây dựng bố trí tuuyến đê và xác định cao trình đỉnh đê đại diện cho từng vùng của tuyến đê.
- Tác giả:  Trần Như Hối - 2003
- Số trang: 230 trang"
      </description><georss:point>10.768639 106.6901355</georss:point></item><item><title>
            Số liệu vùng cửa sông, đê biển, đê cửa sông TP Hồ Chí Minh
          </title><link>http://geoportal.vn:80/seaportal/srv/vi/metadata.show?id=1705</link><category>Geographic metadata catalog</category><description>
        "Vùng cửa sông
- Ảnh hưởng của thiên tai và các tác động tiêu cực
- Tài liệu thuỷ hải văn
2. Đê biển, đê cửa sông
- Các công trình liên quan đến đê biển, đê cửa sông: Kè Thạnh An; Kè Tam Thôn Hiệp; Kè dọc bờ biển Cần Thạnh; 34 mỏ hàn đá dọc bờ biển Cần Thạnh cách nhau từ 150-250m
- Các khu neo đậu an toàn cho tàu thuyền tránh, trú bão
- Ngư trường các tàu cá thành phố thường hoạt động
- Chất lượng nguồn nước nuôi trồng thuỷ sản"
      </description><georss:point>10.768639 106.6901355</georss:point></item><item><title>
            Số liệu vùng cửa sông, đê biển, đê cửa sông TP Hồ Chí Minh
          </title><link>http://geoportal.vn:80/seaportal/srv/vi/metadata.show?id=1708</link><category>Geographic metadata catalog</category><description>
        "Vùng cửa sông
- Ảnh hưởng của thiên tai và các tác động tiêu cực
- Tài liệu thuỷ hải văn
2. Đê biển, đê cửa sông
- Các công trình liên quan đến đê biển, đê cửa sông: Kè Thạnh An; Kè Tam Thôn Hiệp; Kè dọc bờ biển Cần Thạnh; 34 mỏ hàn đá dọc bờ biển Cần Thạnh cách nhau từ 150-250m
- Các khu neo đậu an toàn cho tàu thuyền tránh, trú bão
- Ngư trường các tàu cá thành phố thường hoạt động
- Chất lượng nguồn nước nuôi trồng thuỷ sản"
      </description><georss:point>10.768639 106.6901355</georss:point></item><item><title>
            Số liệu khảo sát vùng biển Định An năm 1998
          </title><link>http://geoportal.vn:80/seaportal/srv/vi/metadata.show?id=1347</link><category>Geographic metadata catalog</category><description>
        Trạm liên tục: Dòng chảy, sóng, các yếu tố khí tượng biển
      </description><georss:point>9.801646999999999 106.2745145</georss:point></item><item><title>
            Kết quả quan trắc và phân tích chất lượng môi trường nước cảng cá Đông Hải, Cà Ná, Mỹ Tân, Ninh Chữ
          </title><link>http://geoportal.vn:80/seaportal/srv/vi/metadata.show?id=1794</link><category>Geographic metadata catalog</category><description>
        Bộ dữ liệu ở dạng Text, gồm các nội dung về số liệu và đánh giá về chất lượng môi trường nước từ năm 2004 đến năm 2007
      </description><georss:point>15.966734500000001 109.4295805</georss:point></item><item><title>
            Số liệu về các hợp đồng dầu khí
          </title><link>http://geoportal.vn:80/seaportal/srv/vi/metadata.show?id=1776</link><category>Geographic metadata catalog</category><description>
        Số liệu về các hợp đồng dầu khí: Hợp đồng phân chia sản phẩm (PSC), Hợp đồng liên doanh (JVC), Hợp đồng điều hành chung (JOC), Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC), các hợp đồng khác,…
      </description><georss:point>10.5630265 107.2876755</georss:point></item><item><title>
            Mẫu vật giếng khoan
          </title><link>http://geoportal.vn:80/seaportal/srv/vi/metadata.show?id=1779</link><category>Geographic metadata catalog</category><description>
        Mẫu vật giếng khoan
      </description><georss:point>10.5630265 107.2876755</georss:point></item><item><title>
            Lĩnh vực ranh giới biển Việt Nam
          </title><link>http://geoportal.vn:80/seaportal/srv/vi/metadata.show?id=1780</link><category>Geographic metadata catalog</category><description>
        Xây dựng CSDLTH lĩnh vực ranh giới Biển Việt Nam là một công đoạn thuộc dự án "Xây dựng, hệ thống hóa cơ sở dữ liẹu Biển quốc gia về các kết quả điều tra cơ bản điều kiện tự nhiên, tài nguyên và môi trường các vùng biển Việt Nam" đã dược phê duyệt theo quyết định số 177/QĐ-BTNMT ngày 28/01/2008 của bộ Tài nguyên và Môi trường.
      </description><georss:point>20.974837 105.6521975</georss:point></item><item><title>
            Tài liệu khảo sát  địa chấn 3D trên giấy, phim, sepia
          </title><link>http://geoportal.vn:80/seaportal/srv/vi/metadata.show?id=1778</link><category>Geographic metadata catalog</category><description>
        Khảo sát địa chấn 3D
      </description><georss:point>15.966734500000001 109.4295805</georss:point></item><item><title>
            Tài liệu khảo sát  địa chấn 2D trên giấy, phim, sepia
          </title><link>http://geoportal.vn:80/seaportal/srv/vi/metadata.show?id=1777</link><category>Geographic metadata catalog</category><description>
        Khảo sát địa chấn 2D
      </description><georss:point>15.966734500000001 109.4295805</georss:point></item><item><title>
            Thống kê hoạt động khoan tại Việt Nam
          </title><link>http://geoportal.vn:80/seaportal/srv/vi/metadata.show?id=1775</link><category>Geographic metadata catalog</category><description>
        Số liệu thống kê hoạt động khoan tại Việt Nam
      </description><georss:point>15.966734500000001 109.4295805</georss:point></item><item><title>
            Lĩnh vực hạ nguồn dầu khí
          </title><link>http://geoportal.vn:80/seaportal/srv/vi/metadata.show?id=1774</link><category>Geographic metadata catalog</category><description>
        Các công trình đường ống dẫn khí chính, số liệu khu liên hợp lọc hóa dầu, nhà máy khí điện đạm, các công trình nghiên cứu khoa học về hóa, hóa dầu và tác động môi trường
      </description><georss:point>15.966734500000001 109.4295805</georss:point></item><item><title>
            Tài liệu địa vật lý giếng khoan
          </title><link>http://geoportal.vn:80/seaportal/srv/vi/metadata.show?id=1773</link><category>Geographic metadata catalog</category><description>
        Các đường cong đo địa vật lý giếng khoan bao gồm các thông tin mô tả ở đầu tài liệu
      </description><georss:point>15.966734500000001 109.4295805</georss:point></item><item><title>
            Các đối tượng địa chất dầu khí
          </title><link>http://geoportal.vn:80/seaportal/srv/vi/metadata.show?id=1772</link><category>Geographic metadata catalog</category><description>
        Các đối tượng địa chất có khả năng sinh, chứa, chắn, tích tụ dầu khí. Các đối tượng địa chất có phát hiện dầu khí đã và đang khai thác.
      </description><georss:point>15.966734500000001 109.4295805</georss:point></item><item><title>
            Tài liệu báo cáo tìm kiếm thăm, thăm dò và khai thác dầu khí
          </title><link>http://geoportal.vn:80/seaportal/srv/vi/metadata.show?id=1771</link><category>Geographic metadata catalog</category><description>
        Các báo cáo sản xuất (thực địa/ xử lý), nghiên cứu khoa học, bản đồ, sơ đồ, bản vẽ minh họa đính kèm
      </description><georss:point>15.966734500000001 109.4295805</georss:point></item><item><title>
            Tài liệu băng đĩa từ địa vật lý giếng khoan
          </title><link>http://geoportal.vn:80/seaportal/srv/vi/metadata.show?id=1769</link><category>Geographic metadata catalog</category><description>
        Dữ liệu đo địa vật lý giếng khoan
      </description><georss:point>15.966734500000001 109.4295805</georss:point></item><item><title>
            Băng đĩa từ khảo sát địa chấn 3D
          </title><link>http://geoportal.vn:80/seaportal/srv/vi/metadata.show?id=1768</link><category>Geographic metadata catalog</category><description>
        Băng đĩa từ khảo sát địa chấn 3D
      </description><georss:point>15.966734500000001 109.4295805</georss:point></item></channel></rss>